- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
Che Guevara là nhà lãnh đạo của Cách mạng Cuba.
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
Che Guevara là nhà lãnh đạo của Cách mạng Cuba.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.