- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết
Anh ấy đã ký một bản cam kết.
văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết
Anh ấy đã ký một bản cam kết.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết
văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.