- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thớt; ván thái
Làm ơn đưa cho tôi cái thớt.
thớt; ván thái
Làm ơn đưa cho tôi cái thớt.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
thớt; ván thái
thớt; ván thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.