- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]
Nỗi căm ghét kẻ thù đến tận xương tủy khiến anh ta không thể ngủ được.
nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]
Nỗi căm ghét kẻ thù đến tận xương tủy khiến anh ta không thể ngủ được.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]
nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.