- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.