- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
Quyết định của anh ấy là không thay đổi.
bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
Quyết định của anh ấy là không thay đổi.
bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.