- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)
Anh ấy phòng thủ bằng cách vẽ vòng tròn, chặn đứng đòn tấn công của đối thủ.
đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)
Anh ấy phòng thủ bằng cách vẽ vòng tròn, chặn đứng đòn tấn công của đối thủ.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)
đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.