- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
thước kẻ đường; bảng kẻ vạch
Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.
thước kẻ đường; bảng kẻ vạch
Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
thước kẻ đường; bảng kẻ vạch
thước kẻ đường; bảng kẻ vạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.