- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng
Xin bạn hãy gạch chân những điểm quan trọng.
gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng
Xin bạn hãy gạch chân những điểm quan trọng.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng
gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.