- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương (sách y phương của Lưu Quyên Tử được quỷ Hoàng Phụ Quỷ truyền lại)
Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương (sách y phương của Lưu Quyên Tử được quỷ Hoàng Phụ Quỷ truyền lại)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương (sách y phương của Lưu Quyên Tử được quỷ Hoàng Phụ Quỷ truyền lại)
Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương (sách y phương của Lưu Quyên Tử được quỷ Hoàng Phụ Quỷ truyền lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.