- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
Sáng thế ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.
Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
Sáng thế ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.