- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
thành tựu tiên phong; sáng kiến đột phá
Đây là một công trình tiên phong.
thành tựu tiên phong; sáng kiến đột phá
Đây là một công trình tiên phong.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
thành tựu tiên phong; sáng kiến đột phá
thành tựu tiên phong; sáng kiến đột phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.