- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Hội Soka Gakkai
Soka Gakkai là một tổ chức Phật giáo quốc tế.
Hội Soka Gakkai
Soka Gakkai là một tổ chức Phật giáo quốc tế.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội Soka Gakkai
Hội Soka Gakkai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.