- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
vết thương nặng, nỗi đau sâu; đau thương tột cùng [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ sâu sắc vì mất người thân.
vết thương nặng, nỗi đau sâu; đau thương tột cùng [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ sâu sắc vì mất người thân.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
vết thương nặng, nỗi đau sâu; đau thương tột cùng [thành ngữ]
vết thương nặng, nỗi đau sâu; đau thương tột cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.