- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
Anh ấy có tinh thần đổi mới rất mạnh mẽ.
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
Anh ấy có tinh thần đổi mới rất mạnh mẽ.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.