- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
tính sáng tạo; tính độc đáo (của ý tưởng, khám phá)
Ý tưởng này rất độc đáo.
tính sáng tạo; tính độc đáo (của ý tưởng, khám phá)
Ý tưởng này rất độc đáo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính sáng tạo; tính độc đáo (của ý tưởng, khám phá)
tính sáng tạo; tính độc đáo (của ý tưởng, khám phá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.