Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu tiên; ban đầu; sơ khai (tiền tố)
中最开始的;最早的zuì kāishǐ de; zuì zǎo de
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lúc đầu; ban đầu; sơ khai
中事情或时间开始的时候shìqing huò shíjiān kāishǐ de shíhou
Tôi mới đến, xin hãy chiếu cố nhiều.
ngày đầu tháng (âm lịch, dùng trước số 1–10, ví dụ ngày mồng ba)
中农历月份的前十天nónglì yuèfèn de qiánshí tiān
Hôm nay là mùng một.
đầu tiên; ban đầu; sơ khai (tiền tố)
中最开始的;最早的zuì kāishǐ de; zuì zǎo de
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lúc đầu; ban đầu; sơ khai
中事情或时间开始的时候shìqing huò shíjiān kāishǐ de shíhou
Tôi mới đến, xin hãy chiếu cố nhiều.
ngày đầu tháng (âm lịch, dùng trước số 1–10, ví dụ ngày mồng ba)
中农历月份的前十天nónglì yuèfèn de qiánshí tiān
Hôm nay là mùng một.