- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
bước đầu có quy mô; đã dần thành hình
Dự án này đã bắt đầu hình thành quy mô.
bước đầu có quy mô; đã dần thành hình
Dự án này đã bắt đầu hình thành quy mô.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
bước đầu có quy mô; đã dần thành hình
bước đầu có quy mô; đã dần thành hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.