- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
công ty khởi nghiệp; startup
Anh ấy muốn mở một công ty khởi nghiệp.
công ty khởi nghiệp; startup
Anh ấy muốn mở một công ty khởi nghiệp.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty khởi nghiệp; startup
công ty khởi nghiệp; startup
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.