- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đại số sơ cấp; đại số cơ bản
Đại số sơ cấp là nền tảng của toán học.
đại số sơ cấp; đại số cơ bản
Đại số sơ cấp là nền tảng của toán học.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đại số sơ cấp; đại số cơ bản
đại số sơ cấp; đại số cơ bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.