- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
Giáo dục tiểu học là nền tảng.
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
Giáo dục tiểu học là một phần của giáo dục cơ bản.
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
Giáo dục tiểu học là nền tảng.
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
Giáo dục tiểu học là một phần của giáo dục cơ bản.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
giáo dục tiểu học; giáo dục cơ bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.