- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
Anh ấy muốn thử sức.
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
thử sức lần đầu; bước đầu thể hiện tài năng
Anh ấy đã thành công ngay trong lần thử đầu tiên.
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
Anh ấy muốn thử sức.
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
thử sức lần đầu; bước đầu thể hiện tài năng
Anh ấy đã thành công ngay trong lần thử đầu tiên.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
lần đầu thử sức; thử tài lần đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.