- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lần đầu bộc lộ tài năng
Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã được mọi người công nhận.
lần đầu bộc lộ tài năng
Anh ấy lần đầu thể hiện tài năng, biểu hiện xuất sắc.
lần đầu bộc lộ tài năng
Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã được mọi người công nhận.
lần đầu bộc lộ tài năng
Anh ấy lần đầu thể hiện tài năng, biểu hiện xuất sắc.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lần đầu bộc lộ tài năng
lần đầu bộc lộ tài năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.