- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán quyết; tuyên án; xét xử
中法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjiàn de zuìzhōng juédìng
Thẩm phán phán quyết anh ta vô tội.
phán quyết; tuyên án; xét xử
中法院对案件做出的官方决定fǎyuàn duì ànjiàn zuòchū de guāngfāng juédìng
Thẩm phán phán quyết anh ta có tội.
phán quyết; tuyên án; xét xử
中法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjiàn de zuìzhōng juédìng
Thẩm phán phán quyết anh ta vô tội.
phán quyết; tuyên án; xét xử
中法院对案件做出的官方决定fǎyuàn duì ànjiàn zuòchū de guāngfāng juédìng
Thẩm phán phán quyết anh ta có tội.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán quyết; tuyên án; xét xử
phán quyết; tuyên án; xét xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phán quyết; bản án
中法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjian de zuìzhōng juédìng
Tòa án đã đưa ra phán quyết.
phán quyết; bản án
中法院对案件的最终决定fǎyuàn duì ànjian de zuìzhōng juédìng
Tòa án đã đưa ra phán quyết.