- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
Phán biệt thức rất quan trọng trong toán học.
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
Phán biệt thức rất quan trọng trong toán học.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.