- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
kết án; phán xử; tuyên phạt
Anh ta bị kết án tử hình.
phán quyết; tuyên án; xét xử
Anh ta bị kết án ba năm tù.
kết án; phán xử; tuyên phạt
Anh ta bị kết án tử hình.
phán quyết; tuyên án; xét xử
Anh ta bị kết án ba năm tù.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
kết án; phán xử; tuyên phạt
kết án; phán xử; tuyên phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.