- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
truy căn tìm gốc; truy đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hiểu đến tận cùng.
truy căn tìm gốc; truy đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hiểu đến tận cùng.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
truy căn tìm gốc; truy đến tận cùng [thành ngữ]
truy căn tìm gốc; truy đến tận cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.