- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
người khác; người ngoài
中不是自己的人;其他的人búshì zìjǐ de rén;qítā de rén
Đừng làm phiền người khác.
Bạn nên quan tâm đến cảm xúc của người khác nhiều hơn.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người khác; người ngoài
中不是自己的人;其他的人búshì zìjǐ de rén;qítā de rén
Đừng làm phiền người khác.
Bạn nên quan tâm đến cảm xúc của người khác nhiều hơn.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người khác; người ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.