- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
có riêng; sở hữu độc đáo(kế thừa)
Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
có riêng; sở hữu độc đáo(kế thừa)
Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
có riêng; sở hữu độc đáo
có riêng; sở hữu độc đáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.