- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
biệt động đội; đội đặc nhiệm
Biệt đội đặc nhiệm đã xuất phát rồi.
đội biệt động; biệt động quân
Đội biệt động đã xuất phát rồi.
đội biệt động
Biệt động đội đang thực hiện nhiệm vụ.
biệt động đội; đội đặc nhiệm
Biệt đội đặc nhiệm đã xuất phát rồi.
đội biệt động; biệt động quân
Đội biệt động đã xuất phát rồi.
đội biệt động
Biệt động đội đang thực hiện nhiệm vụ.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
biệt động đội; đội đặc nhiệm
biệt động đội; đội đặc nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.