- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
còn gọi là; cũng được gọi là
Anh ấy có rất nhiều biệt danh.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
còn gọi là; cũng được gọi là
Anh ấy có rất nhiều biệt danh.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
còn gọi là; cũng được gọi là
còn gọi là; cũng được gọi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.