- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
đừng khách sáo quá; cứ tự nhiên đi
Đừng quá khách sáo, cứ tự nhiên ngồi.
Tôi không dám.
Đừng khách sáo quá!
Đừng khách sáo quá, chúng ta là bạn bè.
đừng khách sáo quá; cứ tự nhiên đi
Đừng quá khách sáo, cứ tự nhiên ngồi.
Tôi không dám.
Đừng khách sáo quá!
Đừng khách sáo quá, chúng ta là bạn bè.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đừng khách sáo quá; cứ tự nhiên đi
đừng khách sáo quá; cứ tự nhiên đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đừng khách sáo quá; không cần khách khí
Đừng khách sáo quá, mời ngồi!
Đừng khách sáo quá.
Đừng quá khách sáo, cứ coi như nhà mình.
đừng khách sáo quá; không cần khách khí
Đừng khách sáo quá, mời ngồi!
Đừng khách sáo quá.
Đừng quá khách sáo, cứ coi như nhà mình.