- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
Anh ấy không có gì ngoài những thứ cần thiết, chỉ có vài cuốn sách.
không có gì dư dả; thanh bần [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, không có gì dư thừa.
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
Anh ấy không có gì ngoài những thứ cần thiết, chỉ có vài cuốn sách.
không có gì dư dả; thanh bần [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, không có gì dư thừa.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
không có gì ngoài những thứ tối thiểu; thanh bần như tay không [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.