- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
(văn) xa cách lâu nay vẫn bình an chứ?; lâu ngày không gặp, mong bạn vẫn khỏe [thành ngữ]
(văn) xa cách lâu nay vẫn bình an chứ?; lâu ngày không gặp, mong bạn vẫn khỏe [thành ngữ]
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
(văn) xa cách lâu nay vẫn bình an chứ?; lâu ngày không gặp, mong bạn vẫn khỏe [thành ngữ]
(văn) xa cách lâu nay vẫn bình an chứ?; lâu ngày không gặp, mong bạn vẫn khỏe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.