- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Anh ấy luôn độc đáo, có suy nghĩ của riêng mình.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Tác phẩm của anh ấy rất độc đáo.
tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Anh ấy luôn độc đáo, có suy nghĩ của riêng mình.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Tác phẩm của anh ấy rất độc đáo.
tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã tạo ra phong cách mới của riêng mình.
tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.
Anh ấy đã tạo ra phong cách mới của riêng mình.
tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.