- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
中最终;最后;究竟zuì zhōng;zuì hòu;jiù jìng
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy
中最终;究竟;完全zuì zhōng;jiū jìng;wán quán
Rốt cuộc bạn muốn làm gì?
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
中最终;最后;究竟zuì zhōng;zuì hòu;jiù jìng
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy
中最终;究竟;完全zuì zhōng;jiū jìng;wán quán
Rốt cuộc bạn muốn làm gì?
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
中最后;终于;毕竟zuìhòu;zhōngyú;bìjìng
rốt cuộc; cuối cùng; sau cùng
中最终;最后;究竟zuì zhōng;zuì hòu;jiū jìng
đến cùng; rốt cuộc; (khẩu) đến tận đáy; xét cho cùng
中最后;终于;说到底zuì hòu;zhōng yú;shuō dào dǐ
cuối cùng; đến nơi rồi
中最后;最终;到最后程度zuì hòu; zuì zhōng; dào zuì hòu chéng dù
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
中最后;终于;毕竟zuìhòu;zhōngyú;bìjìng
rốt cuộc; cuối cùng; sau cùng
中最终;最后;究竟zuì zhōng;zuì hòu;jiū jìng
đến cùng; rốt cuộc; (khẩu) đến tận đáy; xét cho cùng
中最后;终于;说到底zuì hòu;zhōng yú;shuō dào dǐ
cuối cùng; đến nơi rồi
中最后;最终;到最后程度zuì hòu; zuì zhōng; dào zuì hòu chéng dù