Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
khắc; chạm; trạm
中用工具在物体表面造成痕迹或图案yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn zàochéng hènjì huò túàn
Anh ấy thích khắc gỗ.
khoảnh khắc; chốc lát
中很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān;yī shùnjiān
Xin hãy đợi tôi một khắc.
hà khắc; khắc nghiệt
Anh ấy đã chỉ trích công việc của tôi một cách khắc nghiệt.
khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)
中十五分钟的时间单位shíwǔ fēnzhōng de shíjiān dānyuán
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
chạm khắc lõm; khắc chìm
中用工具在物体表面刻出图案或文字yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích khắc dấu.
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀或工具把东西分开或削成某种形状yòng dāo huò gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò xuēchéng mǒuzhǒng xíngzhuàng
khắc (đơn vị thời gian ngắn)
中很短的时间hěn duǎn de shíjiān
khắc; chạm; trạm
中用工具在物体表面造成痕迹或图案yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn zàochéng hènjì huò túàn
Anh ấy thích khắc gỗ.
khoảnh khắc; chốc lát
中很短的时间;一瞬间hěn duǎn de shíjiān;yī shùnjiān
Xin hãy đợi tôi một khắc.
hà khắc; khắc nghiệt
Anh ấy đã chỉ trích công việc của tôi một cách khắc nghiệt.
khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)
中十五分钟的时间单位shíwǔ fēnzhōng de shíjiān dānyuán
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
chạm khắc lõm; khắc chìm
中用工具在物体表面刻出图案或文字yòng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích khắc dấu.
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀或工具把东西分开或削成某种形状yòng dāo huò gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò xuēchéng mǒuzhǒng xíngzhuàng
khắc (đơn vị thời gian ngắn)
中很短的时间hěn duǎn de shíjiān