- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.