- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]
Trải nghiệm này khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng không quên [thành ngữ]
khắc sâu vào xương lòng; không thể nào quên [thành ngữ]
khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]
Trải nghiệm này khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng không quên [thành ngữ]
khắc sâu vào xương lòng; không thể nào quên [thành ngữ]
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]
khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.