- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Học theo thiên nga dù không thành cũng được như vịt trời (cố gắng bắt chước điều cao xa, dù thất bại cũng có ích) [thành ngữ]
dù không đạt được hình hộc nhưng vẫn giống vịt trời (cố bắt chước mà không hoàn toàn thất bại) [thành ngữ]
Anh ấy muốn bắt chước bậc thầy, kết quả là thất bại thảm hại.
Khắc thiên nga giống vịt trời (cố gắng làm điều khó, dù không hoàn hảo vẫn được việc) [thành ngữ]
Anh ấy khắc hộc loại vụ, tuy không phải tốt nhất nhưng cũng coi là không tệ.
Học theo thiên nga dù không thành cũng được như vịt trời (cố gắng bắt chước điều cao xa, dù thất bại cũng có ích) [thành ngữ]
dù không đạt được hình hộc nhưng vẫn giống vịt trời (cố bắt chước mà không hoàn toàn thất bại) [thành ngữ]
Anh ấy muốn bắt chước bậc thầy, kết quả là thất bại thảm hại.
Khắc thiên nga giống vịt trời (cố gắng làm điều khó, dù không hoàn hảo vẫn được việc) [thành ngữ]
Anh ấy khắc hộc loại vụ, tuy không phải tốt nhất nhưng cũng coi là không tệ.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Học theo thiên nga dù không thành cũng được như vịt trời (cố gắng bắt chước điều cao xa, dù thất bại cũng có ích) [thành ngữ]
Học theo thiên nga dù không thành cũng được như vịt trời (cố gắng bắt chước điều cao xa, dù thất bại cũng có ích) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.