- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người nghiện mua sắm trực tuyến; người thường xuyên mua hàng online
Cô ấy là một tín đồ mua sắm trực tuyến.
người nghiện mua sắm trực tuyến; người thường xuyên mua hàng online
Cô ấy là một tín đồ mua sắm trực tuyến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
người nghiện mua sắm trực tuyến; người thường xuyên mua hàng online
người nghiện mua sắm trực tuyến; người thường xuyên mua hàng online
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.