- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')
- 刂đao(dao (bộ đao))
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo đầu; hớt tóc
Anh ấy đi cắt tóc rồi.
cạo đầu; hớt tóc
Anh ấy đi cắt tóc rồi.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
cạo đầu; hớt tóc
cạo đầu; hớt tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.