- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
cắt giảm; giảm bớt
中使...变少或变小
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
cắt giảm; giảm bớt
中使...变少或变小
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀砍掉树木或其他东西;减少yòng dāo kǎndiào shùmù huò qítā dōngxi;jiǎnshǎo
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀砍掉树木或其他东西;减少yòng dāo kǎndiào shùmù huò qítā dōngxi;jiǎnshǎo