- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
vót nhọn; gọt nhọn
Anh ấy đã gọt nhọn cây bút chì.
vót nhọn; gọt nhọn
Anh ấy đã gọt nhọn cây bút chì.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
vót nhọn; gọt nhọn
vót nhọn; gọt nhọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.