- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cắt chân cho vừa giày (gò ép thực tế vào khuôn mẫu cứng nhắc) [thành ngữ]
Chúng ta không thể gọt chân cho vừa giày.
cắt chân cho vừa giày (ép buộc bản thân theo khuôn khổ không phù hợp) [thành ngữ]
Kế hoạch này là một giải pháp không thực tế.
cắt chân cho vừa giày (gò ép thực tế vào khuôn mẫu cứng nhắc) [thành ngữ]
Chúng ta không thể gọt chân cho vừa giày.
cắt chân cho vừa giày (ép buộc bản thân theo khuôn khổ không phù hợp) [thành ngữ]
Kế hoạch này là một giải pháp không thực tế.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
cắt chân cho vừa giày (gò ép thực tế vào khuôn mẫu cứng nhắc) [thành ngữ]
cắt chân cho vừa giày (gò ép thực tế vào khuôn mẫu cứng nhắc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.