- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
gọt bút chì
Làm ơn gọt bút chì giúp tôi.
gọt bút chì
Làm ơn gọt bút chì giúp tôi.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
gọt bút chì
gọt bút chì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.