- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
Chiếc xe điện này có một cốp trước.
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
Chiếc xe điện này có một cốp trước.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
khoang hành lý phía trước (của xe hơi); frunk
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.