- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
phía trước; đầu; trước
Anh ấy đi ở phía trước đội.
phía trước; mặt trước; ở trên (trong văn bản)
Xin hãy đi về phía trước.
trước; phía trước; trước đây; phía trên
Mời bạn đi trước.
phía trước; đầu; trước
Anh ấy đi ở phía trước đội.
phía trước; mặt trước; ở trên (trong văn bản)
Xin hãy đi về phía trước.
trước; phía trước; trước đây; phía trên
Mời bạn đi trước.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
phía trước; đầu; trước
phía trước; đầu; trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía trên; bên trên; mặt trên
Phía trước có một cửa hàng.
phía trên; bên trên; mặt trên
Phía trước có một cửa hàng.