- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
Anh ấy luôn sợ trước sợ sau, không dám đưa ra quyết định.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
Anh ấy luôn sợ hãi vô cớ, không dám thử những điều mới.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
Anh ấy luôn sợ trước sợ sau, không dám đưa ra quyết định.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
Anh ấy luôn sợ hãi vô cớ, không dám thử những điều mới.
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn sợ hãi, không dám thử những điều mới.
Anh ấy luôn sợ hãi, không dám thử những điều mới.