- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
giới từ; từ giới thiệu (ngữ pháp)
Trong tiếng Hán, giới từ cũng được gọi là tiền trí từ.
giới từ; từ giới thiệu (ngữ pháp)
Trong tiếng Hán, giới từ cũng được gọi là tiền trí từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
giới từ; từ giới thiệu (ngữ pháp)
giới từ; từ giới thiệu (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.